Việt-Nhật Dictionary 日越辞書

mặc - 着る(きる) wear
mặc quần áo cho {someone} - <服(ふく)を>~に着せる(きせる) clothe {someone}, dress {someone}, put clothes on {someone}
mắm tôm - マムトム、エビを発酵させたもの  
mặn - しょっぱい salty
măng cụt - マンゴスチン mangosteen
mắt kính - 眼鏡(めがね) glasses, eyeglasses
màu - 色(いろ) color
máy bay - 飛行機(ひこうき)、航空機(こうくうき) airplane, aeroplane
máy giặt - 洗濯機(せんたくき) washing machine, laundry machine
máy hút bụi - 掃除機(そうじき) cleaner, sweeper, vacuum cleaner
máy lạnh - エアコン、クーラー air conditioner(A/C)
máy nước nóng - 給湯器(きゅうとうき) water heater, hot water dispenser[machine]
máy sấy tóc - ドライヤー、ヘアードライヤー blower, drier, dryer
máy tính - コンピュータ(こんぴゅーた) computer
máy tính xách tay - ノートパソコン(のーとぱそこん)、ノートPC(のーとぴーしー)、ラップトップ(らっぷとっぷ) laptop
mayone - マヨネーズ mayonnaise
mì chính, bột ngọt - 味の素(あじのもと) ajinomoto powder
mít - ジャックフルーツ jackfruit
mọi người - 皆(みな)、皆さん(みなさん) everybody, everyone
mọi thứ đều - 全て(すべて) all things
món ăn - 料理(りょうり) dish, cuisine
môn học - 授業(じゅぎょう)の科目(かもく) class, subject
Móng - 爪(つめ) nail
mông, đít - 尻(しり)、お尻(おしり) hip
mũ bảo hiểm - ヘルメット Helmet
mũ, nón - 帽子(ぼうし) hat
mua - 買う(かう) buy, purchase
mùa - 季節(きせつ) season
mùa đông - 冬(ふゆ) winter
mùa hè, mùa hạ - 夏(なつ) summer
mưa nặng hạt - 土砂降り(どしゃぶり) heavy rain
mùa thu - 秋(あき) fall, autumn
mùa xuân - 春(はる) spring
muối - 塩(しお) salt
muỗi - 蚊(か) mosquito
mướp đắng, khổ qua - ゴーヤ bitter gourd
スポンサーリンク
muoilog